オノマトペ Từ tương hình, từ tượng thanh trong tiếng Nhật

オノマトペ Từ tương hình, từ tượng thanh trong tiếng Nhật

Xin chào các bạn, hôm trước mình có nhận được tin nhắn của 1 bạn trong page School Guide, hỏi về từ láy trong tiếng Nhật.

Nói thể nào nhỉ, trong tiếng Nhật, dạng từ mà hơi hơi giống với từ láy trong tiếng Việt này, trong tiếng Nhật người ta gọi nó là オノマトペ, tức từ tượng thanh, tượng hình. Xem cách giải thích nghĩa của người Nhật thì họ nói rằng “擬音語:物が発する音や声を真似て字句で描写した語句のこと。「ドカーン」「サラサラ」「ワンワン」など。擬態語:状態や心情など、音のしないものを音によって表す言葉。「ツンツン」「デレデレ」「ニヤニヤ」など” có nghĩa là, đây là những từ chỉ ” Từ tượng thanh: Là cụm từ dùng để miêu tả, mô phỏng âm thanh phát ra của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên. Từ tượng hình: Là từ thể hiện tình trạng, cảm xúc, những sự vật hiện tượng không phát ra âm thanh nhưng lại sử dụng âm thanh để biểu thị.”

Nói về オノマトペ có 1 điểm rất thú vị là trong giao tiếp, nếu sử dụng thường xuyên, cách nói chuyện của mình sẽ trở nên khá là tự nhiên, sinh động, cuốn hút hơn đó các bạn. Cùng điểm qua 50 từ láy thường được sử dụng trong đời sống nhé!

1すらすらTrơn tru
2はらはらHồi hộp
3ぺらぺらLưu loát, trôi chảy
4ますますNgày càng, hơn nữa
5のろのろChậm chạp, lề mề
6するするTrôi chảy, nhanh chóng
7そわそわLan man, không yên
8まずまずKha khá, tàm tạm
9とうとうCuối cùng, sau tất cả
10たびたびThường xuyên, liên tục
11なかなかKhá là
12びしょびしょƯớt sũng, lõm bõm
13ぺこぺこĐói meo
14ちかちかLe lói
15どきどきHồi hộp, tim đập thình thịch
16ごろごろRảnh rỗi, lăn qua lăn lại
17ぼろぼろTả tơi, te tua
18きらきらLấp lánh
19めちゃめちゃQuá mức, quá đáng
20ぴかぴかBóng loáng
21ぽちゃぽちゃNước bắn tung tóe, bì bõm
22くらくらHoa mắt, chóng mặt
23ぞろぞろLê thê, ùn ùn, nườm nượp
24たらたらTí tách
25ひらひらBay bổng, bồng bềnh
26たまたまThi thoảng
27ずきずきNhức nhối, đau nhức
28ずけずけThẳng thừng, huỵch toẹt
29おいおいNày này
30ずるずるDùng dằng, lằng nhằng
31はきはきRõ ràng, minh bạch
32ぐいぐいỪng ực
33ちびちびNhấm nháp
34ぐうぐうNgủ sâu
35くすくすKhúc khích
36げらげらCười ha hả
37ぐちゃぐちゃCẩu thả
38ぎゅうぎゅうChật ních, chặt cứng
39ぐらぐらLăc lư
40しくしくThút thít
41わんわんÒa òa ( tiếng khóc )
42すたすたNhanh nhẹn, lanh lợi
43にこにこTươi cười
44ばらばらLộn xộn
45ぴょんぴょんNhảy tưng tưng
46ぼさぼさ:Rối bù
47ぎりぎりSát nút
48ぎらぎらChói chang
49うとうとNgủ gà ngủ gật
50でこぼこLồi lõm
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *