Cách sử dụng “Khiêm nhường ngữ” và bảng tóm tắt cách chia các động từ đặc biệt

Cách sử dụng “Khiêm nhường ngữ” và bảng tóm tắt cách chia các động từ đặc biệt

I, Khiêm nhường ngữ

Tiếp nối bài viết về “Kính ngữ”, hôm nay mình sẽ viết cách chia động từ, cách sử dụng “Khiêm nhường ngữ” trong giao tiếng hàng ngày.

Nói 1 cách cơ bản nhất về khiêm nhường ngữ thì khiêm nhường ngữ được sử dụng khi ta muốn nói chuyện 1 cách khiêm nhường, khiêm tốn, và đối tượng giao tiếp với ta trong trường hợp này là người lớn tuổi, người bề trên ( khiêm nhường ngữ loại 1 ) hoặc đối tượng ở đây là 1 nhóm người, đối tác của kinh doanh ( khiêm nhường ngữ loại 2, hay còn gọi là 丁重語)

Lấy ví dụ 1 động từ phổ biến nhất, từ 行く(Đi)

Từ行くnày có 2 khiêm nhường ngữ xuất phát từ nó.

VD: a, 今から実家に伺います

b, 今から実家に参ります

Trong ví dụ a, từ 伺いますám chỉ “hành vi đối tượng”, tức đối phương trong cuộc nói chuyện. Cho nên, động từ 伺いますhay được dùng cho câu 会社に伺います, còn trong trường hợp này là “実家”, nhà của mình, nên ở ví dụ a, cách nói này là không chính xác.

Trong ví dụ b, từ 参りますám chỉ “hành động của bản thân, nói 1 cách thận trọng”. Cách nói chuyện này phù hợp khi nói chuyện với người bề trên nên ví dụ b là chính xác.

Các ví dụ thêm cho khiêm nhường ngữ loại 1: 伺う、申し上げる、お目にかかる、お届けする、ご案内する。。。

Các ví dụ thêm cho khiêm nhường ngữ loại 2: 参る、申す、いたし、存じる、弊社。。。

II, Bảng chia động từ đặc biệt cho “kính ngữ” và “khiêm nhường ngữ”

Thể từ điểnKính ngữKhiêm nhường ngữ
いる
いらっしゃる/おいでになるおる/おります
するされる/なさるいたす/いたします
言うおっしゃる/言われる申し上げる/申す
思う思し召し/お思いになる存じる
聞く聞かれる/お聞きになる拝聴する/伺う
行くいらっしゃる/行かれる/おいでになる参る/伺う/参上する/お伺いする
来るおいでになる/お越しになる/お見えになる参る/伺う
帰るお帰りになる失礼する/おいとます
知るご存知存じ上げる/存じる
読むお読みになる/読まれる拝読する
食べる召し上がるいただく/頂戴する
あげる賜る/くださる差し上げる
会うお会いになる/会われるお目にかかる/お会いする
見るご覧になる/見られる拝見する
見せるお示しになる/お見せになるご覧に入れる/お目にかける/お見せする
着るお召しになる着させていただく
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *