Ngữ pháp N1 tổng hợp (phần 2)

Ngữ pháp N1 tổng hợp (phần 2)

1~んばかりだ Như là
2~とばかり(に)Cứ như là
3~ともなく・~ともなしにKhông định
4~ながらに(して)Chỉ cần, từ lúc, vừa..vừa..
5~きらいがあるCó tật, khuynh hướng
6~がてらTranh thủ, nhân tiện
7~かたがたNhân đây
8~かとわらVừa...vừa...
9~ところをĐang lúc...mà lại...
10~ものをNếu....vậy mà lại....
11~とはいえDù nói là....
12~といえどもKể cả....
13~と思いきやTưởng là...thế mà lại...
14~とあればNếu...
15~たら最後・~たが最後Nếu mà đã...thì sẽ...
16~ようではCó vẻ như...nên... (phủ định)
17~なしに(は)・~なしでは・なくして(は)Nếu như không...thì không...
18~くらいならNếu phải...thì thà...còn hơn
19~(よ)うと(も)・(よ)うが  Cho dù có...thì cũng...
20~(よ)うと~まいと・~(よ)うが~まいがDù có...hay là không...thì cũng...
21~であれ・~であろうとGiả sử dù có...thì cũng...
22~たところでDù...
23~ば~で・~なら~で・~たら~たでCàng...thì càng...
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *