Ngữ pháp N1 tổng hợp (phần 3)

Ngữ pháp N1 tổng hợp (phần 3)

1~が早いか~がはやいかVừa mới...thì đã...
2~や・~や否や~や・やいなやVừa mới...thì đã...
3~なりNgay sau khi...thì đã...
4~そばからVừa mới...thì đã lại
5~てからというもの(は)Từ hồi...thì đã...
6~にあってChính tại (thời điểm, nơi...đó), thì đã...
7~を皮切りに(して)・
~を皮切りとして
~をかわきりに(して)・
~をかわきりとして
...bắt đầu bằng...
8~に至るまで~にいたるまでĐến cả...cũng...
9~を限りに~をかぎりにNốt...thì sẽ...
10~をもってĐến hết...
11~といったところだCùng lắm là, khoảng...
12~をおいて+...ないNgoài...ra thì không...
13~ならではChỉ có thể là...
14~にとどまらずKhông chỉ dừng lại ở...mà còn...
15~はおろかĐừng nói là..., ngay cả...cũng...
16~もさることながらVừa...lại thêm...
17~なり...なりHoặc...hoặc...
18~であれ...であれ・
~であろうと...であろうと
Dù...hay...
19~といい...といいCả...cả...
20~といわず...といわずTừ...đến cả...cũng...
21~いかんだTùy thuộc vào...
22~いかんにかかわらず・
~いかんによらず・
いかんを問わず
~いかんにかかわらず・
~いかんによらず・
いかんをとわず
Bất kể....
Dù cho...
Không kể....
23~をものともせず(に)Bất chấp...vẫn...
24~をよそにBỏ qua...vẫn...
25~ならいざしらずNếu là...thì có thể,...mà còn...thì...
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *