Từ vựng : ” Âm nhạc, mĩ thuật, văn học “

Từ vựng : ” Âm nhạc, mĩ thuật, văn học “

1楽譜がくふBản nhạc
2合唱がっしょうHợp xướng
3コーラスDàn hợp xướng
4童謡どうようĐồng dao
5民謡みんようDân ca
6ライブBuổi biểu diễn ca nhạc
7デッサンBản phác họa
8版画はんがTranh in
9陶芸とうげいGốm sứ
10短歌たんかĐoản ca
11あらかじCốt truyện
12冒頭ぼうとうĐoạn đầu
13登場人物とうじょうじんぶつNhân vật xuất hiện trong tác phẩm
14主人公しゅじんこうNhân vật chính
15オペラNhạc kịch, Opera
16戯曲ぎきょくKịch
17演じるえんじるDiễn xuất
18出演しゅつえんDiễn (trên phim, trên tivi)
19主役しゅやくVai chính
20脇役わきやくVai phụ
21せりふLời thoại, lời nói
22台本だいほんKịch bản, bản thảo
23脚本きゃくほんKịch bản
24シナリオKịch bản, bản thảo
25シーンCảnh
26脚色きゃくしょくChuyển thể kịch bản
27本番ほんばんKhi biểu diễn chính thức
28創作そうさくSáng tác
29古典こてんCổ điển
30作家さっかTác giả, nhà văn
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *