Từ vựng : ” Chính trị, hành chính “

Từ vựng : ” Chính trị, hành chính “

1内閣ないかくNội các
2立法 りっぽうLập pháp
3衆議院しゅうぎいんHạ nghị viện
4政権せいけんChính tuyền
5参議院さんぎいんThượng nghị viện
6与党よとうĐảng cầm quyền
7野党やとうĐảng đối lập
8保守ほしゅBảo thủ
9保守的なほしゅてきなMang tính bảo thủ
10革新かくしんCách tân, đổi mới
11革新的なかくしんてきなMang tính cách tân
12資本主義しほんしゅぎTư bản chủ nghĩa
13社会主義しゃかいしゅぎXã hội chủ nghĩa
14共産主義きょうさんしゅぎChủ nghĩa cộng sản
15公約こうやくCông ước
16政策せいさくChính sách
17統治とうちThống trị
18介入かいにゅうXen vào, can thiệp vào
19行政ぎょうせいHành chính
20福祉ふくしPhúc lợi
21財政ざいせいTài chính
22官僚かんりょうQuan liêu
23自治じちTự trị
24自治体じちたいChính quyền tự trị
25税務署ぜいむしょSở thuế
26独裁どくさいĐộc tài
27天下りあまくだりQuan chức cao cấp sau khi về hưu, nắm giữ các chức vụ tương đương tại các doanh nghiệp có mối quan hệ mật thiết
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *