Từ vựng : ” Công việc, kinh doanh “

Từ vựng : ” Công việc, kinh doanh “

1出社しゅっしゃĐi làm, đến công ty
2退社たいしゃRời công ty, nghỉ việc
3就業しゅうぎょうLàm việc
4従事じゅうじTheo nghiệp, làm công việc
5赴くおもむくĐi làm ở đâu đó
6赴任ふにんĐi nhận chức, đi làm xa
7携わるたずさわるLiên quan đến
8手がけるてがけるNhiệt tình chỉ đạo, tự thực hiện
9業務ぎょうむNghiệp vụ
10職務しょくむChức vụ, công việc
11任務にんむNhiệm vụ
12ノルマChỉ tiêu ( doanh thu )
13実務じつむCông việc cụ thể thực tế
14業績ぎょうせきThành tích làm việc, thành quả
15成果せいかThành quả
16採算さいさんTính toán, kiểm toán
17分散ぶんさんPhân tán
18待遇たいぐうĐãi ngộ
19勤務時間きんむじかんThời gian làm việc
20定年ていねんVề hưu
21有給休暇ゆうきゅうきゅうかNghỉ có lương
22福利厚生ふくりこうせいPhúc lợi
23正規せいきChính quy
24非正規ひせいきKhông chính quy
25共稼ぎともかせぎVợ chồng cùng đi làm
26共働きともばたらきVợ chồng cùng đi làm
27分担ぶんたんPhân công đảm nhận nhiệm vụ
28手配てはいPhân chia, bố trí
29委託いたくỦy thác
30整備せいびSắp xếp, xây dựng, chỉnh đốn
31承諾しょうだくChấp nhận, đồng ý
32目途/目処めどHạn mốc, hạn
33はかどるTiến triển thuận lợi
34折り返すおりかえすLiên lạc lại
35折り返しおりかえしLiên lạc lại
36追っておってTiếp theo đây
37使命しめいSứ mệnh
38手作業てさぎょうLao động bằng tay
39手数てすうSố động tác, tháo tác cần thiết
40手数料てすうりょうPhí trung gian, hoa hồng
41労力ろうりょくCông sức, sức lao động
42手際てぎわCách xử lý công việc
43手回してまわしBố trí công việc
44根回しねまわしChuẩn bị trước
45お使いを頼むおつかいをたのむNhờ đi mua đồ giúp
46顧客こきゃくKhách hàng
47得意先とくいさきKhách hàng thường xuyên
48大手おおてLớn
49小売りこうりBán lẻ
50業者ぎょうしゃCông ty, đơn vị
51下請けしたうけThầu phụ
52設立せつりつThiết lập
53提携ていけいHợp tác
54合併がっぺいSáp nhập
55新規しんきMới
56特許とっきょBằng sáng chế
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *