Từ vựng : ” Tôn giáo, tín ngưỡng “

Từ vựng : ” Tôn giáo, tín ngưỡng “

1教義きょうぎGiáo lý
2教えおしえLời răn dạy
3教祖きょうそGiáo tổ
4教徒きょうと
Giáo sinh
5信者しんじゃTín giả, con chiên
6信仰しんこう
Tín ngưỡng
7礼拝れいはいLễ, lễ bái
8巡礼じゅんれいĐi viếng 1 vòng các địa điểm tôn giáo
9懺悔ざんげThú tội, xưng tội
10聖書せいしょKinh thánh
11神聖しんせいMang tính thần thánh
12敬虔けいけんSùng đạo, ngoan đạo
13不吉ふきつĐen đủi, điềm gở
14災いわざわいTai họa
15縁起えんぎDuyên, điềm
16住職じゅうしょくTrụ trì
17神主かんぬしĐền chủ
18神父しんぷCha cố
19牧師ぼくしMực sư
20仏像ぶつぞうTượng Phật
21鳥居とりいCổng đền
22伝説でんせつTruyền thuyết
23怪物かいぶつQuái vật
24化け物ばけものMa quỷ hóa trang giả làm người
25おにQuái vật mang họa
26~の鬼~のおにThực hiện việc gì đó với tư thế nghiêm khắc và dốc toàn sức lực
Chia sẻ bài viết

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *